Jun 26

Tổng kết số tiền giúp đỡ anh Khanh bị mất ngày 16/06/2019

Thứ Tư 26/06/2019 17:12

LỜI CÁM ƠN 



Như tin đã đưa, anh Đỗ Văn Khanh, sinh Ngày: 27/12/1966, quê quán: Tứ Kỳ - Hải Dương. Anh sang Nga lao động, không may lâm bệnh hiểm nghèo và mất vào lúc 23 giờ, ngày vào 16/6/2019. Lúc mất, ở Nga, anh Khanh không có bà con thân thích, để có thể lo hậu sự cho anh cần một khoảng kinh phí khá lớn, hoàn cảnh hết sức khó khăn. 

Trước tình hình cấp bách đó, Hội Phụ nữ tại LB Nga đã đi đến từng kiốt bán hàng tại chợ Liu để kêu gọi bà con, các mạnh thường quân ủng hộ, giúp đỡ với phương châm “người có nhiều giúp nhiều, người có ít giúp ít”, miễn sao nhanh chóng nhất có thể lo hậu sự cho anh Khanh và giúp đỡ phần nào đó gánh nặng về kinh thế cho gia đình.

Qua nhiều ngày vận động, Hội Phụ nữ đã thu được tổng cộng 241.500 rúp (danh sách cụ thể phía dưới). Đây là công sức của các chị em trong chi hội, là tấm lòng nhân ái của cộng đồng tại chợ Liu, BCH Hội Phụ nữ sẽ có trách nhiệm chuyển số tiền này đến tận tay người thân của anh Khanh (chị Vũ Thị Loan xóm 6 -  thôn 3  xã Văn Giang - huyện Ninh giang - tỉnh Hải Dương. Sđt 0329411612).

Tôi, Phạm Thị Oanh thay mặt chị em trong Hội Phụ nữ tại LB Nga gửi lời cảm ơn tới bà con tại chợ Liu đã đồng hành cùng chúng tôi để đưa anh Khanh về nơi an nghỉ cuối cùng. Tôi xin chân thành cám ơn!

Danh sách ủng hộ tổng số tiền là 241500 rúp (cập nhật đến ngày 28/6/2019)

STT

Người ủng hộ

Số tiền (r)

1

D 57

1000

2

D 53

500

3

D52

500

4

D48

500

5

D47

1000

6

D45

500

7

2_65

500

8

2_61

500

9

2_60

500

10

2_59

500

11

2_58

1000

12

2_54

1000

13

2_41

500

14

2_42

500

15

D112

500

16

D114

1000

17

D132

500

18

D134

500

19

D136

500

20

D144 Trung Điệp

500

21

D146

500

22

Tấn 94

500

23

D107

1000

24

D106

1000

25

Yến Kiên 2-9

500

26

2_88

1000

27

З-57

1000

28

2_84

500

29

ECT-46

500

30

ECT-45

500

31

2_82

500

32

2_80

1000

33

2_73

500

34

2_74

500

35

1CT27

200

36

1CT26

500

37

1CT25

500

38

1_18

1000

39

1_17

500

40

1CT15

500

41

1_9

1000

42

1CT4

300

43

1CT3

500

44

1CT2

500

45

1_3

500

46

Tuyết Long MCT_1

500

47

MCT_1

500

48

1_58

500

49

Nết 1CT-63

500

50

1CT-62

500

51

1CT-61

200

52

1CT-60

500

53

1CT-58

500

54

1CT-56

200

55

1CT-59

500

56

1CT-47

500

57

1CT-50

100

58

1CT-47

1000

59

D105

500

60

D103

500

61

D104

500

62

D101

500

63

Chú Phạm Văn Hoa

500

64

D88

500

65

D86

500

66

D67

200

67

D60

1000

68

D59

1000

69

Gian 89

500

70

Gian 91

500

71

Gian 91

500

72

K8 Dung

500

73

K6

500

74

K18 Hoàn

500

75

K22 Khoa

500

76

K24

500

77

K30

2000

78

K36

500

79

K38

500

80

K37

200

81

K33

1000

82

K35

500

83

K29

1000

84

K17

100

85

K13

2000

86

З-1

2000

87

З-2

500

88

З-12

1000

89

З-10

500

90

З-9

1000

91

З-14

500

92

З-15

500

93

З-19

700

94

З-22

300

95

З-24

500

96

З-32

1000

97

4CT

1000

98

З-31

500

99

З-28

1000

100

З-35

700

101

З-36

1000

102

З-40

500

103

З-39

1000

104

З-42

500

105

З-43

1000

106

З-43/1

500

107

З-50

500

108

З-48

500

109

З-56

500

110

З-51

500

111

З-53

500

112

З-55

500

113

З-62

500

114

З-57

1000

115

З-64

1000

116

З-66

200

117

З-59

1000

118

З-61

500

119

З-68

500

120

З-63

1000

121

З-67

500

122

З-74

1000

123

З-76

300

124

З-69

1000

125

З-80

1000

126

З-80/Б

1000

127

З-82

500

128

З-75

500

129

З-77

1000

130

З-77/Б

500

131

З-88

500

132

З-79

500

133

З-81

1000

134

З-94

500

135

З-83

500

136

З-96

500

137

1У-74

300

138

1У-75

500

139

1У-76

500

140

1У-77

1000

141

Hương Quang

500

142

P-27

300

143

P-25

500

144

P-14

1000

145

 

 

146

P-10

200

147

ATYT

500

148

P-17

1000

149

P-15

1000

150

P-21

500

151

P-12

500

152

P-7

500

153

PCT-4

500

154

P-1

500

155

1CT-76

500

156

1_72

500

157

1CT-74

500

158

1CT-71

500

159

H-3

500

160

H-7

500

161

H-12

500

162

1Y-67

500

163

1Y-68

500

164

1Y-69

500

165

1Y-70

500

166

1Y-21

500

167

1Y-72

1000

168

1Y-73

700

169

Hương giao

1000

170

P-CT-3

500

171

P-CT-1+2

500

172

P-CT-1

500

173

1_80

500

174

1CT-80

500

175

1_79

500

176

1_78

500

177

1CT-79

500

178

1CT-78

500

179

1CT-77

500

180

1CT-76

1000

181

1CT-75

500

182

1_2

500

183

Gian 50 (cô Hà)

5000

184

Gian51

500

185

Gian51

500

186

Gian59

500

187

Gian 70

500

188

Gian73 (cô Hồng)

5000

189

Gian 88 (cô Thanh)

1000

190

Hiếu

1000

191

Hà Dãy 1 công 54

500

192

Phượng 2A93

500

193

Nam dãy D

1000

194

Thủy giao dép

500

195

Khanh

1000

196

З-29

500

197

А-145

500

198

Р-76

500

199

П-50

1000

200

П-81

500

201

П-50

500

202

Hà Epha

1000

203

P-32

1000

204

P-39

500

205

D1-147 A cường

2000

206

D139

500

207

D133

500

208

D131

500

209

D123

1000

210

DTP-13 VIỆT

1000

211

D115

1000

212

D113

200

213

D111

100

214

D107

500

215

D108

1000

216

B-14

500

217

B-17

500

218

B-18

200

219

B-33

1000

220

B-36

500

221

B-38

500

222

BCT-44

500

223

BCT-43

100

224

BCT-46

200

225

B-47

500

226

B-88

100

227

BCT-95

500

228

BCT-97

1000

229

B-97

500

230

B-108

500

231

B-107

500

232

B-109

500

233

B-111

300

234

B-113

1000

235

B-115

1000

236

B-118

500

237

B-127

1000

238

B-129

1000

239

B-130

500

240

B-132

500

241

B-131

1000

242

Chú Tuấn Nghệ An

500

243

B-141

500

244

B-124

500

245

B-143

1000

246

B-144

500

247

B-146

1000

248

B-146/1

1000

249

a Quyết

200

250

B-148

500

251

B-147

100

252

2Е-112

200

253

2Е-116

200

254

2Е-122

500

255

2Е-137

1000

256

2Е-133

500

257

2Е-131

500

258

2Е-129

500

259

2Е-127

200

260

2Е-117

500

261

2Е-111

1000

262

Sáng Nghệ An

200

263

Chị Tuyết ЗУ-83

1000

264

2Е-101

500

265

2Ж-89

500

266

2Ж-77

500

267

2Ж-81

200

268

2Ж-79

500

269

 

500

270

2Ж-67

200

271

2Ж-67

500

272

2Ж-67

200

273

2Ж-57

1000

274

2Ж-55

1000

275

2Ж-51

500

276

Chị Phúc chị Liễu

1000

277

2Ж-45

500

278

2Ж-44

1000

279

2Ж-50

500

280

2Ж-39

500

281

2Ж-35

500

282

2З-80

500

283

2З-86

1000

284

2М-84

500

285

2М-89

2000

286

2М-100

1000

287

2М-57

1000